Ethylene Glycols & Ethylene Glycols đơn chức năng;Ethylene Glycols đơn chức năng
Tập tin Mol:
112-25-4mol
2-(HEXYLOXY)ETHANOL Tính chất hóa học
Điểm nóng chảy
-45.1 độ
Điểm sôi
{{0}} độ 0,15mm
Tỉ trọng
0.888 g/mL ở 20 độ (lit.)
áp suất hơi
10Pa ở 20 độ
chiết suất
n20/D 1.431
Fp
{{0}} độ /0,15mm
nhiệt độ lưu trữ
-15 độ
đã có
14,44±0.10(Dự đoán)
hình thức
chất lỏng trong suốt
màu sắc
Không màu đến vàng nhạt
Độ hòa tan trong nước
Tan trong cồn và ete, nước (9,46 g/L).
BRN
1734691
Nhật kýP
1,97 ở 25 độ
Tài liệu tham khảo CAS DataBase
112-25-4(Tham khảo Cơ sở dữ liệu CAS)
Hệ thống đăng ký chất EPA
Ethylene glycol monohexyl ete (112-25-4)
Thông tin an toàn
Mã nguy hiểm
C
Tuyên bố rủi ro
21/22-34
Tuyên bố an toàn
26-36/37/39-45
RIDADR
Liên Hợp Quốc 2922 8/PG 3
WGK Đức
1
RTECS
KL2450000
F
10-23
TSCA
Đúng
Lớp nguy hiểm
6.1
Nhóm đóng gói
III
Mã HS
29091990
Dữ liệu về chất nguy hiểm
112-25-4(Dữ liệu về chất nguy hiểm)
Thông tin MSDS
Nhà cung cấp
Ngôn ngữ
SigmaAldrich
Tiếng Anh
ALFA
Tiếng Anh
2-(HEXYLOXY)ETHANOL Sử dụng và tổng hợp
Tính chất hóa học
Chất lỏng không màu
Sử dụng
Dung môi có nhiệt độ sôi cao.
Sử dụng
2-(n-Hexyloxy)ethanol được sử dụng làm dung môi trong mực in đặc biệt và chất hỗ trợ kết dính trong lớp phủ bề mặt, chất kết dính, chất tẩy gỉ, chất kết dính và chất tẩy rửa bề mặt.
Khả năng cháy và nổ
Không cháy
2-(HEXYLOXY)ETHANOL Sản phẩm chuẩn bị và nguyên liệu thô