2-metyl-2-propenoicacisodiumsalt;2-Propenoicaxit,2-metyl-,natrisalt;Sodiummethacrylate,tech.80%;ai3-52402;natri2- metyl-2-propenoate;300 độ ;SODIUM METHACRYLATE: TECH., 80%;Natri methacrylate, tech. 80%, axit metacrylic còn lại
CAS:
5536-61-8
MF:
C4H5NaO2
MW:
108.07
EINECS:
226-896-5
Danh mục sản phẩm:
Tệp Mol:
5536-61-8.mol
Natri METHACRYLATE Tính chất hóa học
Độ nóng chảy
300 độ (sáng)
Tỉ trọng
2.703 g/cm33
nhiệt độ lưu trữ
trong điều kiện khí trơ (nitơ hoặc Argon) ở mức 2-8
hình thức
bột thành tinh thể
màu sắc
Trắng đến gần như trắng
Trọng lượng riêng
2.703
Độ hòa tan trong nước
Hoà tan trong nước.
Độ nhạy thủy phân
0: tạo thành dung dịch nước ổn định
BRN
3567418
InChIKey
SONHXMAHPPHADTF-UHFFFAOYSA-M
Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS
5536-61-8(Tham khảo cơ sở dữ liệu CAS)
Hệ thống đăng ký chất EPA
Natri methacrylat (5536-61-8)
Thông tin an toàn
Mã nguy hiểm
Tập
Báo cáo rủi ro
36/37/38
Tuyên bố an toàn
26-36
WGK Đức
3
TSCA
Đúng
Mã HS
2916.13.0000
Dữ liệu về chất độc hại
5536-61-8(Dữ liệu về chất độc hại)
Thông tin MSDS
Các nhà cung cấp
Ngôn ngữ
SigmaAldrich
Tiếng Anh
ALFA
Tiếng Anh
Sử dụng và tổng hợp SODIUM METHACRYLATE
Tính chất hóa học
Monome tan trong nước.
Công dụng
Được sử dụng trong nhựa acrylic nhiệt dẻo và chất phân tán.
Công dụng
Nhựa, hóa chất trung gian.
Sản phẩm và nguyên liệu chuẩn bị SODIUM METHACRYLATE