4-Methoxybenzyl Bromua

4-Methoxybenzyl Bromua

Giơi thiệu sản phẩm

4-Methoxybenzyl bromide Thông tin cơ bản
Tên sản phẩm: 4-Methoxybenzyl bromua
Từ đồng nghĩa: 4-Methoxybenzyl bromide, cấp kỹ thuật;4-Methoxybenzyl bromide, công nghệ;4-methoxybromobenzyl;METHOXYBENZYLBROMIDE(4-);1-(BROMOMETHYL)-4-METHOXYBENZENE;4-METHOXYBENZYL BROMIDE;4-MethoxybenzylBromide4-Methoxybenzylbromide;p-Methoxybenzylbromide
CAS: 2746-25-0
Mục lục: C8H9BrO
Công nghệ: 201.06
EINECS: 608-101-7
Danh mục sản phẩm: Ete; Khối xây dựng hữu cơ; Hợp chất oxy;2746-25-0
Tập tin Mol: 2746-25-0mol
4-Methoxybenzyl bromide Structure
 
4-Tính chất hóa học của Methoxybenzyl bromide
Điểm nóng chảy 240 độ
Điểm sôi 91 độ 1 mm Hg (lit.)
Tỉ trọng 1,379 g/mL ở 25 độ (lit.)
chiết suất n20/D 1.5780(sáng)
Fp >230 độ F
hình thức chất lỏng
màu sắc Mờ nhạt, vàng nhạt
Tài liệu tham khảo CAS DataBase 2746-25-0(Tham khảo Cơ sở dữ liệu CAS)
 
Thông tin an toàn
Mã nguy hiểm C
Tuyên bố rủi ro 34
Tuyên bố an toàn 26-36/37/39-45
RIDADR Liên Hợp Quốc 3265 8/PG 2
WGK Đức 1
Mã HS 29093090
 
Thông tin MSDS
Nhà cung cấp Ngôn ngữ
SigmaAldrich Tiếng Anh
 
4-Sử dụng và tổng hợp Methoxybenzyl bromide
Tính chất hóa học Chất lỏng không màu đến vàng nhạt
Sử dụng 4-Methoxybenzyl Bromide là chất phản ứng hữu ích trong nghiên cứu diarylpyrazole như chất ức chế cyclooxygenase 2.
Tài liệu tham khảo tổng hợp Tạp chí Hóa học hữu cơ, 55, trang 4469, 1990doi:10.1021/jo00301a051
Truyền thông tổng hợp, 6, trang 109, 1976DOI: 10.1080/00397917608072618
 
4-Sản phẩm và nguyên liệu thô để chuẩn bị Methoxybenzyl bromide
Sản phẩm chuẩn bị N-(4-Methoxybenzyl)-N-methylamine-->1-(4-METHOXYBENZYL)PIPERAZINE-->2,3-BIS(4-HYDROXYPHENYL)-PROPIONITRILE-->4-Methoxyphthalic acid-->3-Pyrrolidinol, 1-[(4-methoxyphenyl)methyl]--->1H-Pyrazole, 4-iodo-1-[(4-methoxyphenyl)methyl]-3,5-dimethyl--->3-brom-6-((4-methoxybenzyl)oxy)benzaldehyde

Chú phổ biến: 4-methoxybenzyl bromide, nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy 4-methoxybenzyl bromide của Trung Quốc

Tiếp theo: Dầu ô liu

Bạn cũng có thể thích

(0/10)

clearall